Con cháu to hơn ông vải
Direct English translation
The descendants are bigger than the ancestor.
Equivalent English version
Don't teach your grandmother to suck eggs
Giải thích tiếng Việt
Chỉ thái độ con cháu hoặc lớp trẻ tự cho mình lớn lối, lấn át cả bậc tổ tiên, người trên; dùng để chê sự hỗn xược, không biết tôn ti và coi thường người đi trước. Cách nói dùng từ “to hơn” nhấn mạnh ý vượt mặt, lộng hành hơn là chỉ khôn ngoan.
English explanation
Refers to younger people who act as if they outrank or overshadow their elders and forebears. It criticizes insolence, overstepping one’s place, and disrespect for those who came before.